Thông báo

QĐ số 370 ngày 22/8/2022, Công khai biểu giá học phí từ tháng 8/2022

08:27 | 25/08/2022

 

Xem file chi tiết tại đây

  QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ CÁC TRÌNH ĐỘ TỪ NĂM HỌC 2022-2023 ĐẾN NĂM 2025-2026            
  (Ban hành kèm theo Quyết định số  370/QĐ-CĐN ngày 22/8/2022 của Trường Cao đẳng Nghề Phú Yên)            
                   
  Đơn vị tính: đồng/HS,SV/tháng                
TT Nội dung NH 2022-2023 NH 2023-2024 NH 2024-2025 NH 2025-2026
Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp
I Nhóm I: Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh; Khoa học, pháp luật và toán; Nông, lâm, ngư nghiệp và thú ý                
1  Kế toán doanh nghiệp      840.000    740.000      890.000    790.000      920.000    810.000    1.080.000        950.000
2  Pháp luật      740.000      790.000      810.000          950.000
3 Công nghệ sinh học      900.000    800.000      960.000    850.000      980.000    870.000    1.150.000     1.020.000
4 Chế biến và bảo quản thủy sản      800.000                -      850.000                -      870.000                 -       1.020.000
II Nhóm II: Kỹ thuật và công nghệ thông tin; Sản xuất, chế biến và xây dựng; Dịch vụ, du lịch và môi trường                
1 Điện công nghiệp   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
2 Quản trị mạng máy tính   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
3 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
4 Hàn   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
5 Cắt gọt kim loại      880.000                -      940.000                -      960.000                 -       1.130.000
6 Công nghệ ô tô   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
7 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong CN      880.000                -      940.000                -      960.000                 -       1.130.000
8 Chế tạo thiết bị cơ khí   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
9 Cơ điện lạnh thủy sản   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
10 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
11 Chế biến thực phẩm      880.000                -      940.000                -      960.000                 -       1.130.000
12 Kiểm nghiệm chất lượng LTTP   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
13 May thời trang   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
14 Quản trị khách sạn   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
15 Kỹ thuật chế biến món ăn   1.020.000    880.000   1.090.000    940.000   1.110.000    960.000    1.310.000     1.130.000
                   
Các tin khác