Thông tin tuyển sinh

Công khai mức miễn, giảm học phí năm học 2026-2027 trong Đào tạo nghề

05:02 | 02/07/2026

Bảng học phí dưới đây dành cho những Người đã tốt nghiệp THPT.

Những Người học hệ Trung cấp mà chưa tốt nghiệp THPT thì được miễn 100% học phí đào tạo nghề.

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2026 VÀ MỨC HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026-2027
I   TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẮK LẮK (sau sáp nhập) Mức học phí/học kỳ (đ) Mức học phí/học kỳ đối với
các nghề được giảm 70%
TT Khoa Ngành, nghề Chỉ tiêu tuyển sinh
2026
Tổng Trong đó
TC Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp
1 Khoa Cơ -
Điện - Xây dựng
Điện công nghiệp 175 105 70 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
2 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 140 35 105 5.900.000 5.150.000    
3 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 65 30 35 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
4 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 45 25 20 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
5 Điện tử công nghiệp 35   35 5.900.000 5.150.000    
6 Cơ điện lạnh thủy sản 40 20 20 5.900.000 5.150.000    
7 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 40 20 20 5.900.000 5.150.000    
8 Cắt gọt kim loại 70 20 50 5.900.000 5.150.000    
9 Hàn 135 60 75 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
10 Công nghệ hàn 20 0 20   5.150.000 0 1.545.000
11 Chế tạo thiết bị cơ khí 40 20 20 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
12 Kỹ thuật xây dựng 105 35 70 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
13 Khoa Công nghệ ô tô Công nghệ ô tô 410 190 220 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 65 65 0 5.900.000   1.770.000 0
15 Khoa Công nghệ thông tin - Kế toán Công nghệ thông tin 30 30 0 5.900.000      
16 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 170 35 135 5.900.000 5.150.000    
17 CNKT phần cứng máy tính 30 0 30   5.150.000    
18 Quản trị mạng máy tính 50 30 20 5.900.000 5.150.000    
19 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 30 0 30   5.150.000    
20 Kế toán doanh nghiệp 165 70 95 5.900.000 5.150.000    
21 Khoa Sư phạm - Xã hội Pháp luật 35 0 35   5.600.000    
22 Văn thư hành chính 70 35 35 5.900.000 5.150.000    
23 Khoa Nông - Lâm -Thú y
Thủy sản
Thú y 105 70 35 4.950.000 4.350.000 1.485.000 1.305.000
24 Bảo vệ thực vật 70 35 35 4.950.000 4.350.000 1.485.000 1.305.000
25 Công nghệ sinh học 40 20 20 6.300.000 5.600.000 1.890.000 1.680.000
26 Kiểm nghiệm chất lượng LTTP 50 25 25 5.900.000 5.150.000    
27 Chế biến thực phẩm 20   20   5.150.000    
28 Chế biến cà phê, ca cao 35   35   5.150.000    
29 Gia công và TK SP mộc 35   35   5.150.000    
30 Thiết kế đồ gỗ 30   30   5.150.000    
31 Chế biến và bảo quản thủy sản 25 0 25   4.350.000    
32 Khoa Du lịch - Thời trang Kỹ thuật chế biến món ăn 95 40 55 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
33 Quản trị khách sạn 50 30 20 5.900.000 5.150.000    
34 May thời trang 185 55 130 5.900.000 5.150.000 1.770.000 1.545.000
TỔNG 2705 1100 1605        

Ghi chú: các ngành/nghề được in đậm là có mở lớp đào tạo tại Tuy Hòa, còn lại là tại Buôn Mê Thuộc.

Các trường hợp Người học thuộc diện chính sách thì được miễn học phí theo quy định của người hưởng chính sách (như con TB, con LS,...)

Các tin khác